兼通
kiêm thông
Hán Việt: kiêm thông · Pinyin: jiān tōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通曉數種學問或技藝。《後漢書.卷七九.儒林傳下.張玄傳》:「少習顏氏春秋,兼通數家法。」 2.一起顯達。《文選.范曄.後漢書二十八將傳論》:「如管隰之迭升桓世,先趙之同列文朝,可謂兼通矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通晓不止一个方面; 谓一齐显达。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通晓不止一个方面。 2.谓一齐显达。
Eng
- Cihui 兼通 jiāntōng* v. knowing subjects other than one's specialty