兽心

thú tâm

Hán Việt: thú tâm

Tổng quan

tâm địa dã thú

新华 · Tân Hoa Đại lục

野獸的心。形容人泯滅人性,喪盡天良。《漢書.卷六三.武五子傳.燕剌王劉旦傳》:「薰鬻氏虐老獸心,以姦巧邊甿。」唐.孟郊〈擇友〉詩:「人中有獸心,幾人能真識?」

Cấu tạo: 獸 (thú) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú tâm: tâm địa dã thú
  • Tần suất từ tâm địa dã thú
  • Biên soạn 獸心 hòuxīn n. bestiality; beastliness

Eng

  • Cihui 獸心 hòuxīn n. bestiality; beastliness
  • Tần suất từ 獸心 hòuxīn n. bestiality; beastliness

Từ liên quan

Gần nghĩa

兽交 · 兽人 · 兽化 · 兽医 · 兽奸 · 兽性 · 兽术 · 兽栏