獸窩

thú oa

Hán Việt: thú oa

Tổng quan

hang ổ thú rừng, trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ), nằm (ở trong hang ổ) (thú), đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt

Cấu tạo: (thú) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang ổ thú rừng, trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ), nằm (ở trong hang ổ) (thú), đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt

Eng

  • Cihui 獸窩 hòuwō n. lair