獸脂
thú chi
Hán Việt: thú chi
Tổng quan
mỡ (của súc vật), dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn, (thú y học) bệnh thối gót (ngựa), (dược học) thuốc mỡ, béo giết thịt được rồi, bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ, (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc), (thú y học) làm thối gót (ngựa), đút lót, (từ lóng) nhanh như chớp
Nghĩa
Việt
- Cihui mỡ (của súc vật), dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn, (thú y học) bệnh thối gót (ngựa), (dược học) thuốc mỡ, béo giết thịt được rồi, bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ, (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc), (thú y học) làm thối gót (ngựa), đút lót, (từ lóng) nhanh như chớp