內丹

nèi dān nội đan

Hán Việt: nội đan · Pinyin: nèi dān

Tổng quan

nội đan trong Đạo giáo

Cấu tạo: (nội) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội đan trong Đạo giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家指以自身為鼎爐,以身中精、氣為藥物,以神運精、氣在體內所結成的丹。相對於煉製礦石藥物為金丹的外丹而言。內丹今屬氣功學。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家谓以自身的精气炼成的丹为"内丹",以烧炼金石成丹为"外丹"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓以自身的精气炼成的丹为"内丹",以烧炼金石成丹为"外丹"。

Eng

  • CC-CEDICT Taoist internal alchemy
  • Cihui Taoist internal alchemy