内亲

nèi qīnnội thân

Hán Việt: nội thân · Pinyin: nèi qīn

Tổng quan

họ đằng vợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

和妻子有亲属关系的亲戚的统称,如内兄、连襟等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.宗族,同姓的親屬。《禮記.文王世子》:「公族朝于內朝,內親也。」《紅樓夢》第一一一回:「只說這晚人客來往不絕,幸得幾個內親照應。」 2.母親。《敦煌變文集新書.卷八.搜神記》:「昔有樊寮至孝,內親早亡,繼事後母。」 3.妻子的親戚統稱,如內兄弟、連襟等。《初刻拍案驚奇》卷二:「卻說姚家有個極密的內親,叫做周少溪。」 4.內心親近。《漢書.卷五九.張湯傳》:「天子甚尊憚大將軍,然內親安世,心密於光焉。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ hàng bên vợ: họ đằng vợ
  • Tần suất từ họ đằng vợ
  • Biên soạn in-laws (on wife's side)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和妻子有亲属关系的亲戚的统称,如内兄、连襟等。

Eng

  • Cihui 內親 èiqīn n. in-laws (on wife's side)
  • Tần suất từ n. in-laws (on wife's side)

Đức

  • Handedict Verwandte von der Seite der Ehefrau

Từ liên quan

Gần nghĩa

内亲王 · 亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代 · 亲们