內典

nèi diǎn nội điển

Hán Việt: nội điển · Pinyin: nèi diǎn

Tổng quan

NỘI ĐIỂN Phật giáo ngữ. Nhà Phật gọi sách vở Phật giáo là nội điển. ĐHTMVK ghi: (陳了翁)留神内典,議論奪席。 (Trần Liễu Ông) để tâm nơi nội điển, nghị luận dành phần thắng nơi pháp hội.

Cấu tạo: (nội) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NỘI ĐIỂN Phật giáo ngữ. Nhà Phật gọi sách vở Phật giáo là nội điển. ĐHTMVK ghi: (陳了翁)留神内典,議論奪席。 (Trần Liễu Ông) để tâm nơi nội điển, nghị luận dành phần thắng nơi pháp hội.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒称佛经为内典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒称佛经为内典。

Eng

  • Cihui 內典 nèidiǎn n. canonical Buddhist texts

ja

  • JMdict sutras|Buddhist literature