內凹

nội ao

Hán Việt: nội ao

Tổng quan

(địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng, (kiến trúc) vòm, khung to vò, chỗ kín đáo, nơi kín đáo, (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha

Cấu tạo: (nội) + (ao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng, (kiến trúc) vòm, khung to vò, chỗ kín đáo, nơi kín đáo, (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha

Eng

  • Cihui 內凹 èi'āo n. indentation