内卷

nèi juǎnnội quyển

Hán Việt: nội quyển · Pinyin: nèi juǎn

Tổng quan

(phôi thai học) cuộn vào; hiện tượng nội quyển

Cấu tạo: 內 (nội) + 卷 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mới khoảng năm 2017) (về xã hội) ngày càng trở nên cạnh tranh khốc liệt
  • Cihui trở nên ngày càng cạnh tranh (do tài nguyên có hạn)
  • Tần suất từ rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, (thực vật học) cuốn trong (lá), (toán học) đường thân khai, cuộn, xoắn, trở lại bình thường, (toán học) nâng lên luỹ thừa sự dính dáng, sự mắc míu, điều rắc rối, điều phức tạp, sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc, (toán học) sự nâng lên luỹ thừa, (thực vật học) sự cuốn trong, (y học) sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi involute

Eng

  • Cihui (embryology) to involute; involution/(neologism c. 2017) (of a society) to become more and more of a rat race; to become increasingly competitive (due to limited resources)
  • Tần suất từ (embryology) to involute; involution/(neologism c. 2017) (of a society) to become more and more of a rat race; to become increasingly competitive (due to limited resources)

Đức

  • Handedict Involution

Từ liên quan

Gần nghĩa

内卷的 · 內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債