內廳

nèi tīng nội thính

Hán Việt: nội thính · Pinyin: nèi tīng

Tổng quan

nội sảnh: phòng trong

Cấu tạo: (nội) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội sảnh: phòng trong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧式房屋第二进中会客﹑宴饮﹑行礼用的厅房。一般是接待重要客人或亲朋好友的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧式房屋第二进中会客﹑宴饮﹑行礼用的厅房。一般是接待重要客人或亲朋好友的。

Eng

  • Cihui 內廳 èitīng* p.w. interior hall/room M:¹jiān