內場
nội tràng
Hán Việt: nội tràng · Pinyin: nèi chǎng
Tổng quan
khu vực bên trong (của nơi có khu vực bên ngoài) | nhà bếp của nhà hàng (so với khu vực ăn uống) | sân trong (bóng chày, v.v.) | (Kinh kịch Trung Quốc) khu vực sau cái bàn trên sân khấu
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực bên trong (của nơi có khu vực bên ngoài) | nhà bếp của nhà hàng (so với khu vực ăn uống) | sân trong (bóng chày, v.v.) | (Kinh kịch Trung Quốc) khu vực sau cái bàn trên sân khấu
Eng
- CC-CEDICT inner area (of a place that has an outer area)|the kitchen of a restaurant (as opposed to the dining area)|infield (baseball etc)|(Chinese opera) the area behind the table on the stage
- Cihui inner area (of a place that has an outer area); the kitchen of a restaurant (as opposed to the dining area); infield (baseball etc); (Chinese opera) the area behind the table on the stage