內城
nội thành
Hán Việt: nội thành · Pinyin: nèi chéng
Tổng quan
lâu đài bên trong | thành trung tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui lâu đài bên trong | thành trung tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裡城。古時城分為內外二層,內城稱為「城」,外城稱為「郭」。《南齊書.卷二五.垣崇祖傳》:「以郭大難守,退保內城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有的城市有内外两道城墙,里面的一道叫内城。也指内城里面的地方。
Eng
- CC-CEDICT inner castle|donjon
- Cihui inner castle; donjon