內定
nội định
Hán Việt: nội định · Pinyin: nèi dìng
Tổng quan
chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định | quyết định sau cánh cửa đóng kín | mọi thứ đã an bài điều động nội bộ; quyết định nội bộ。在內部決定(多指人事調配)。
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định | quyết định sau cánh cửa đóng kín | mọi thứ đã an bài điều động nội bộ; quyết định nội bộ。在內部決定(多指人事調配)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先內部祕密選定。大多指人事調配。如:「這項人事早已內定,遴選只是虛應故事罷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在内部决定。多指人事调配或处理其他人事问题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在内部决定。多指人事调配或处理其他人事问题。
Eng
- CC-CEDICT to select sb for a position without announcing the decision until later|to decide behind closed doors|all cut and dried
- Cihui to select sb for a position without announcing the decision until later; to decide behind closed doors; all cut and dried
ja
- JMdict tentative decision|unofficial offer (esp. job offer)|informal offer