內賓

nèi bīn nội tân

Hán Việt: nội tân · Pinyin: nèi bīn

Tổng quan

khách từ cùng một nước | khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾)

Cấu tạo: (nội) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách từ cùng một nước | khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.姑姊妹及同宗的婦女。《儀禮.有司徹》:「主人洗獻,內賓于房中。」 2.泛指女客。 3.大陸地區指國內的賓客。相對於外賓而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古称姑姊妹和同姓妇女为"内宾"; 泛称女客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古称姑姊妹和同姓妇女为"内宾"。 2.泛称女客。

Eng

  • CC-CEDICT guest from the same country|internal or domestic visitor (as opposed to international guest 外賓|外宾)
  • Cihui guest from the same country; internal or domestic visitor (as opposed to international guest 外賓|外宾)