賓
tân
Hán Việt: tân · Pinyin: bīn
Tổng quan
khách mời khách đối tượng (trong ngữ pháp)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Hán Việt | tân |
| Quảng Đông | ban1 |
| Mân Nam | pin |
| Nhật Bản | HIN |
| Hàn Quốc | 빈 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjin |
| Baxter-Sagart | pi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pi[n] |
| Phản thiết | 必鄰切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khách, người ở ngoài đến gọi là {khách} [客], kính mời ngồi trên gọi là {tân} [賓]. Như {tương kính như tân} [相敬如賓] cùng kính nhau như khách quý. Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là {tân lễ} [賓禮], tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau. Âu Dương Tu [歐陽修] :…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.客人。與「主」相對。如:「來賓」、「貴賓」、「喧賓奪主」、「賓至如歸」。《詩經.小雅.鹿鳴》:「我有嘉賓,鼓瑟吹笙。」南朝宋.鮑照〈代東門行〉:「離聲斷客情,賓御皆涕零。」 2.姓。如春秋時齊國有賓須無。 [動] 1.以禮對待。《淮南子.氾論》:「乃矯鄭伯之命,犒以十二牛,賓秦師而卻之。」 2.歸順、服從。《國語.楚語上》:「蠻、夷、戎、狄,其不賓也久矣。」《漢書.卷六八.霍光傳》:「百姓充實,四夷賓服。」
Eng
- CC-CEDICT visitor|guest|object (in grammar)
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧶉、𡫅、𥦎、𡧍【唐韻】必鄰切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞民切,𠀤音濱。【說文】所敬也。【玉篇】客也。【易·觀卦】利用賓于王。【書·舜典】賓于四門。又【洪範】八政,七曰賓。【傳】禮賓客無不敬。【儀禮·士冠禮】主人戒賓。【註】賓,主人之僚友。 又【爾雅·釋詁】賓,服也。【疏】賓者,懷德而服。【新序】先王所以拱揖指揮,而四海賓者,誠德之至已形于外,故《詩》曰:王猷允塞,徐方旣來。 又【書·堯典】寅賓出日。【傳】賓,導也。【釋文】從也。 又律名。【禮·月令】律中蕤賓。【註】仲夏氣至,則蕤賓之律應。【白虎通】蕤者,下也。賓者,敬也,言陽氣上極,隂氣始賓敬之也。 又罽賓,西域國名。【前漢·西域傳】罽賓國王治循鮮城。 又姓。【玉海】賓氏,周有賓滑、賓起,齊有賓胥無、賓媚人。 又官名。【唐書·百官志】司賓、典賓、掌賓各二人。 又龍賓。【陶家瓶餘事】明皇御案墨,一日見小道士如蠅,呼萬歲。曰:臣,墨之精,黑松使者也。凡世有文者,墨上有龍賓十二。上神之,乃以分賜掌文官。 又野賓。【王氏見聞錄】王仁裕有猿,小而慧黠,名曰野賓。 又【集韻】必刃切,音殯。【書·多士】予惟四方罔攸賓。【釋文】徐音殯,馬云:卻也。【史記·蘇秦傳】其次必長賓之。【註】次計長擯棄關西。【莊子·徐無鬼】先生居山林,以賓寡人。【音義】賓或作擯,棄也。
Thuyết Văn
所敬也。 从貝。 𡧍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大宰。八統。八曰禮賔。大宗伯。以賔禮親邦國賔客。渾言之也。析言者之則賔客異義。又賔謂所敬之人。因之敬其人亦曰賔。又君爲主。臣爲賔。故老子曰。樸雖小、天下莫能臣也。矦王若能守之。萬物將自賔。司馬相如引詩。率土之賔。莫非王臣。 貝者、敬之之物也。 必鄰切。十二部。
【賓】 (tân ⟨thấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 𡧍 (𡧍) Phiên thiết: Tất lân thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ân' Suy luận: bân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) kính (Cung kính ngoài dáng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 賔 · 𡧍 · 𡧎 · 𡪛 · 𡫅 · 𤍘 · 𥦎 · 𧶉 · 𧶎 · 𭓫 · 宾 · 賔