內封
nội phong
Hán Việt: nội phong · Pinyin: nèi fēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指书籍封面后印有书名的单页。有时和扉页不分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指书籍封面后印有书名的单页。有时和扉页不分。
Eng
- Cihui 內封 nèifēng n. title page ◆v. give title/position internally but not yet announce it