內庭

nèi tíng nội đình

Hán Việt: nội đình · Pinyin: nèi tíng

Tổng quan

òa nhà lớn trong cung vua. nội đình nội đình ☆Tòa nhà lớn trong cung vua.

Cấu tạo: (nội) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òa nhà lớn trong cung vua. nội đình nội đình ☆Tòa nhà lớn trong cung vua.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫禁以内; 内院,里院; 针灸穴位名。属足阳明胃经。位于足背第二三趾缝缘后约五分的凹陷处。主治牙痛﹑头痛﹑咽喉肿痛等症。参阅《灵枢经.本输》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫禁以内。 2.内院,里院。 3.针灸穴位名。属足阳明胃经。位于足背第二三趾缝缘后约五分的凹陷处。主治牙痛﹑头痛﹑咽喉肿痛等症。参阅《灵枢经.本输》。

ja

  • JMdict inner court|quadrangle