內收

nội thu

Hán Việt: nội thu

Tổng quan

(giải phẫu) sự khép (cơ), sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)

Cấu tạo: (nội) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giải phẫu) sự khép (cơ), sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)