內攻
nội công
Hán Việt: nội công · Pinyin: nèi gōng
Tổng quan
động tác lùi, (pháp lý) sự nhượng lại, sự trả lại, (y học) sự lặn vào trong
Nghĩa
Việt
- Cihui động tác lùi, (pháp lý) sự nhượng lại, sự trả lại, (y học) sự lặn vào trong
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指军内的供给。攻,同"共"。 2.攻打在内的敌人。 3.向内地进犯。
ja
- JMdict retrocession|(disease) settling in the internal organs|becoming pent-up (of emotions)|accumulation (of anger, frustration, etc.)|internalization