內殿
nội điện
Hán Việt: nội điện · Pinyin: nèi diàn
Tổng quan
/'æditə/, chính điện (ở giáo đường), thâm cung; buồng riêng phòng nội điện miếu cổ, bộ phận bên trong ngôi nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui /'æditə/, chính điện (ở giáo đường), thâm cung; buồng riêng phòng nội điện miếu cổ, bộ phận bên trong ngôi nhà
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皇帝召见大臣和处理国事之处。因在皇宫内进,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝召见大臣和处理国事之处。因在皇宫内进,故称。
ja
- JMdict inner shrine