內祠

nèi cí nội từ

Hán Việt: nội từ · Pinyin: nèi cí

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (từ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指宫观使。宋真宗时设宫观使,掌在京宫观,以宰执充任◇作为安置罢职大臣的职衔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指宫观使。宋真宗时设宫观使,掌在京宫观,以宰执充任◇作为安置罢职大臣的职衔。