內線

nèi xiàn nội tuyến

Hán Việt: nội tuyến · Pinyin: nèi xiàn

Tổng quan

nội tuyến: điệp báo viên/trinh sát viên/tình báo viên/đường điện thoại nội bộ

Cấu tạo: (nội) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội tuyến: điệp báo viên/trinh sát viên/tình báo viên/đường điện thoại nội bộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安置在对方内部探听消息或进行其他活动的人,也指这种工作;指内部的关系或门路:走~;处在敌方包围形势下的作战线:~作战;一个单位内的电话总机所控制的、只供内部用的线路。

Eng

  • Cihui 內線 èixiàn n. 1. planted spy/agent 2. <mil.> interior lines 3. telephone extension line

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外线