內膽
nội đảm
Hán Việt: nội đảm · Pinyin: nèi dǎn
Tổng quan
thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá)
Nghĩa
Việt
- Cihui thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá)
Eng
- CC-CEDICT inner container (e.g. the rice pot inside a rice cooker, the vacuum bottle inside a thermos, the tank inside a hot water heater, the bladder of a football)
- Cihui inner container (e.g. the rice pot inside a rice cooker, the vacuum bottle inside a thermos, the tank inside a hot water heater, the bladder of a football)