內護

nội hộ

Hán Việt: nội hộ

Tổng quan

NỘI HỘ Phật giáo ngữ. Đối lại: Ngoại Hộ. Nghĩa là các bậc cao đức từ trong nội bộ Phật giáo bảo vệ, lưu truyền đại pháp của Phật tổ. PDgNL q. Thượng ghi: 西天二十八祖、唐來六祖、諸方老和尚,各展鋒機,以為内護。及付囑國王大臣,有力檀信,以為外護。 Hai mươi tám vị tổ Ấn Độ, sáu vị Tổ Trung Hoa, lão hòa thượng các nơi, mỗi vị đều khai triển cơ phong, cho đây là nội hộ. Và dặn dò quốc vương đại thần, thí chủ phải ủng hộ Phật pháp, cho đây là ngoạ…

Cấu tạo: (nội) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NỘI HỘ Phật giáo ngữ. Đối lại: Ngoại Hộ. Nghĩa là các bậc cao đức từ trong nội bộ Phật giáo bảo vệ, lưu truyền đại pháp của Phật tổ. PDgNL q. Thượng ghi: 西天二十八祖、唐來六祖、諸方老和尚,各展鋒機,以為内護。及付囑國王大臣,有力檀信,以為外護。 Hai mươi tám vị tổ Ấn Độ, sáu vị Tổ Trung Hoa, lão hòa thượng các nơi, mỗi vị đ…