內詳

nèi xiáng nội tường

Hán Việt: nội tường · Pinyin: nèi xiáng

Tổng quan

kèm tên và địa chỉ người gửi | chi tiết bên trong thư nội tường (thư không ghi rõ họ tên người gửi trên bìa thư)。在信封上寫'內詳'或'名內詳', 代替發信人的姓名住址。

Cấu tạo: (nội) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kèm tên và địa chỉ người gửi | chi tiết bên trong thư nội tường (thư không ghi rõ họ tên người gửi trên bìa thư)。在信封上寫'內詳'或'名內詳', 代替發信人的姓名住址。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳情見內。一般用在熟人或知交之間的書信往來。發信者在信封的地址和具名處,寫上「內詳」,表示收信者拆閱後即可知道。如:「他收到一封寫著『內詳』的掛號信,光看信封,實在猜不出是誰寄來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在信封上发信者的地址和具名处写"内详"或"名内详",表示收信者拆阅便知。一般用于熟人或知交之间的书信往来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在信封上发信者的地址和具名处写"内详"或"名内详",表示收信者拆阅便知。一般用于熟人或知交之间的书信往来。

Eng

  • CC-CEDICT name and address of the sender enclosed|details inside
  • Cihui name and address of the sender enclosed; details inside