詳

xiángtườngNôm tường

Hán Việt: tường · Pinyin: xiáng · Nôm: tường

Tổng quan

Rõ ràng, nói đủ mọi sự không thiếu tí gì. Như tường thuật [詳述] kể rõ sự việc, tường tận [詳盡] rõ hết sự việc

詳呈 · 詳察 · 詳悉 · 詳明 · 詳盡 · 詳談 · 詳述 · 未詳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiáng
Hán Việttường
Âm Nômtường
Quảng Đôngcoeng4
Mân Namsiông
Nhật BảnKUWASHII
Hàn Quốc상
Chú âmㄒㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổjang
Baxter-Sagarts.[ɢ]aŋ
Hán ngữ Thượng cổs.[ɢ]aŋ
Phản thiết余章切
Thanh mẫu以
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rõ ràng, nói đủ mọi sự không thiếu tí gì. Như tường thuật [詳述] kể rõ sự việc, tường tận [詳盡] rõ hết sự việc. Một lối văn trong hàng quan lại. Lời của quan dưới báo cáo với các quan trên gọi là tường văn [詳文]. Hết. Lành. Cũng như chữ tường [祥]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tường tỏ tường [Eng: to understand thoroughly]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tham tường tẩm tử chép danh từng bài
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tường Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.審察議斷。《書經.蔡仲之命》:「詳乃視聽。」《資治通鑑.卷七七.魏紀九.元帝景元元年》:「禍殆不測,宜見重詳。」 2.明白、知道。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「果不如先願,又非君所詳。」晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「先生不知何許人也,亦不詳其姓字。」 3.細述、陳述。如:「內詳」。《詩經.鄘風.牆有茨》:「中冓之言,不可詳也。」《隋書.卷一八.律曆志下》:「古史所詳,事有紛互。」 [副] 審慎、仔細、周全。如:「詳察」、「詳談」。《漢書.卷六.武帝紀》:「故詳延天下方聞之士,咸薦諸朝。」 [形] 1.完備、仔細。清.曾國藩〈聖哲畫像記〉:「班志較詳矣,而斷代為書,無以觀其會通。」 2.從容、莊重。如:「安詳」。《文選.宋玉.神女賦》:「性沉詳而不煩。」 [名] 古代官吏上呈長官的文書。元.孟漢卿《魔合羅》第三折:「這的是打家劫盜勘完的贓,這個是犯界茶鹽取定的詳。」

Eng

  • CC-CEDICT detailed, comprehensive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】似羊切【集韻】【韻會】【正韻】徐羊切,𠀤音翔。【說文】審議也。【玉篇】審也,論也,諟也。【增韻】語備也。【書·蔡仲之命】詳乃視聽。【傳】審也。【詩·衞風】中冓之言,不可詳也。【傳】詳言之也。【穀梁傳·襄二十九年】詳其事,賢伯姬也。【史記·封禪書】其詳不可得而記聞。【前漢·儒林傳】詳延天下方聞之士。【註】詳,悉也。 又善也。【易·大壯】不能退,不能遂,不詳也。【疏】詳者,善也。進退不定,非爲善也。【釋文】王肅作祥。【左傳·成十六年】詳以事神。【註】詳,祥也。 又善用心曰詳。【公羊傳·宣十二年】不赦不詳。 又官名。【宋史·職官志】檢詳官,熙寧四年置。又【金史·百官志】鎭撫邊民之官曰詳穩,踵遼官名也。 又通作翔。【前漢·西域傳】道里遠近翔實矣。【師古註】翔,與詳同。假借用耳。 又【廣韻】與章切【集韻】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。詐也。通作佯。【史記·殷本紀】箕子詳狂爲奴。【說文】本作𧨢。【字彙】譌作詳,列六畫。非。

Thuyết Văn

審議也。 从言。羊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

審、悉也。經傳多假爲祥字。又音羊。爲詳狂字。 似羊切。十部。

【詳】 (tường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 羊 (dương) Phiên thiết: Tự dương thiết Thượng tự: 似 (tự) , Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thẩm (Xét rõ) nghị (Bàn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧨢 · 详 · 详 · 详