內閣的

nội các đích

Hán Việt: nội các đích

Tổng quan

tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý), vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm), nội các, chính phủ, phòng riêng (thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh, (thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội), (thuộc) mục sư, (thuộc) sự thi hành luật pháp, phụ vào, bổ trợ, góp phần vào

Cấu tạo: (nội) + (các) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý), vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm), nội các, chính phủ, phòng riêng (thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh, (thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội), (thuộc) mục sư, (thuộc) sự thi hành luật pháp, phụ vào, bổ trợ, góp phần vào