內院

nèi yuàn nội viện

Hán Việt: nội viện · Pinyin: nèi yuàn

Tổng quan

sân trong (trong nhà có sân)

Cấu tạo: (nội) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân trong (trong nhà có sân)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指皇宫内妃嫔所住的宫室; 佛家谓兜率天有内外二院,内院名善法堂,弥勒菩萨常居此说法; 里院; 指内三院。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指皇宫内妃嫔所住的宫室。 2.佛家谓兜率天有内外二院,内院名善法堂,弥勒菩萨常居此说法。 3.里院。 4.指内三院。

Eng

  • CC-CEDICT inner courtyard (in a courtyard house)
  • Cihui 內院 èiyuàn* n. walled-in courtyard