內陷

nèi xiàn nội hãm

Hán Việt: nội hãm · Pinyin: nèi xiàn

Tổng quan

sự cho vào bao, sự cho vào ống, (sinh vật học) sự lõm vào, (y học) bệnh lồng ruột

Cấu tạo: (nội) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cho vào bao, sự cho vào ống, (sinh vật học) sự lõm vào, (y học) bệnh lồng ruột

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。凡温热病邪不从外解,深入脏腑,或疮疡病毒不外泄,反向内攻,从而出现高热,烦躁﹑神昏﹑惊厥等症状者,称为"内陷"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。凡温热病邪不从外解,深入脏腑,或疮疡病毒不外泄,反向内攻,从而出现高热,烦躁﹑神昏﹑惊厥等症状者,称为"内陷"。