內難
nội nan
Hán Việt: nội nan · Pinyin: nèi nán
Tổng quan
nạn trong nước: khó khăn bên trong
Nghĩa
Việt
- Cihui nạn trong nước: khó khăn bên trong
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内乱。一般指国家内部的变乱; 指家庭内部的变故。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内乱。一般指国家内部的变乱。 2.指家庭内部的变故。
Eng
- Cihui 內難 èinàn n. domestic calamity; internal trouble