冊命

cè mìng sách mệnh

Hán Việt: sách mệnh · Pinyin: cè mìng

Tổng quan

ênh vua phong chức tước cho quan. sách mệnh sách mệnh ☆Lênh vua phong chức tước cho quan.

Cấu tạo: (sách) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ênh vua phong chức tước cho quan. sách mệnh sách mệnh ☆Lênh vua phong chức tước cho quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冊封的命令。《書經.顧命》:「太史秉書,由賓階隮,御王冊命。」《新唐書.卷一三二.沈既濟傳》:「且太后遺制,自去帝號,及孝和上謚,開元冊命,而后之名不易。」

Eng

  • Cihui 冊命 cèmìng* n. emperor's order to confer titles of nobility on his wives, princes, etc. M:²dào