冊府

cè fǔ sách phủ

Hán Việt: sách phủ · Pinyin: cè fǔ

Tổng quan

ơi cất giữ giấy tờ sách vở của triều đình. sách phủ sách phủ ☆Nơi cất giữ giấy tờ sách vở của triều đình.

Cấu tạo: (sách) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi cất giữ giấy tờ sách vở của triều đình. sách phủ sách phủ ☆Nơi cất giữ giấy tờ sách vở của triều đình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代帝王藏書之所。《晉書.卷七二.葛洪傳.史臣曰》:「紬奇冊府,總百代之遺編。」唐.楊烱〈原州百泉縣令李君神道碑〉:「窺上帝之兵鈴,入先王之冊府。」也作「策府」。

Eng

  • Cihui 冊府 èfǔ n. emperor's library; library in the palace