冊葉 cè yè · sách diệp Hán Việt: sách diệp · Pinyin: cè yè Tổng quan Cấu tạo: 冊 (sách) + 葉 (diệp)Pinyincè yèHán Việtsách diệpCấu tạo冊 + 葉 · sách + diệp nghĩa thành phần: sách + diệp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 分頁裝裱成冊的書畫,稱為「冊葉」,或指頁數。《宋史.卷四三二.儒林列傳二.何涉》:「人問書傳中事,必指卷第冊葉所在,驗之果然。」也作「冊頁」。