冊頁

cè yè sách hiệt

Hán Việt: sách hiệt · Pinyin: cè yè

Tổng quan

tranh tờ

Cấu tạo: (sách) + (hiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh tờ。分頁裝裱的字畫。也作冊葉。
  • Cihui tranh tờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分頁裝裱成冊的書畫,稱為「冊頁」,或指頁數。《儒林外史》第一回:「因前日本縣老爺吩咐:要畫二十四副花卉冊頁送上司,此事交在我身上。」也作「冊葉」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书页