冊命

cè mìng sách mệnh

Hán Việt: sách mệnh · Pinyin: cè mìng

Tổng quan

ênh vua phong chức tước cho quan. sách mệnh sách mệnh ☆Lênh vua phong chức tước cho quan.

Cấu tạo: (sách) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ênh vua phong chức tước cho quan. sách mệnh sách mệnh ☆Lênh vua phong chức tước cho quan.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王封立继承人﹑后妃及诸王大臣的命令; 指册立或册封之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王封立继承人﹑后妃及诸王大臣的命令。 2.指册立或册封之事。

Eng

  • Cihui 冊命 cèmìng* n. emperor's order to confer titles of nobility on his wives, princes, etc. M:²dào