册命

cè mìngsách mệnh

Hán Việt: sách mệnh · Pinyin: cè mìng

Tổng quan

Lênh vua phong chức tước cho quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代帝王封立继承人﹑后妃及诸王大臣的命令。 2.指册立或册封之事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冊封的命令。《書經.顧命》:「太史秉書,由賓階隮,御王冊命。」《新唐書.卷一三二.沈既濟傳》:「且太后遺制,自去帝號,及孝和上謚,開元冊命,而后之名不易。」

Cấu tạo: 冊 (sách) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sách mệnh
  • Tần suất từ Lênh vua phong chức tước cho quan.; ênh vua phong chức tước cho quan
  • Biên soạn 冊命 cèmìng* n. emperor's order to confer titles of nobility on his wives, princes, etc. M:²dào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王封立继承人﹑后妃及诸王大臣的命令。 2.指册立或册封之事。

Eng

  • Cihui 冊命 cèmìng* n. emperor's order to confer titles of nobility on his wives, princes, etc. M:²dào
  • Tần suất từ 冊命 cèmìng* n. emperor's order to confer titles of nobility on his wives, princes, etc. M:²dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

冊頁 · 册亨 · 册历 · 册子 · 册封 · 册府 · 册文 · 册立