冊子

cè zi sách tử

Hán Việt: sách tử · Pinyin: cè zi

Tổng quan

một cuốn sách | một tập tập; sổ; sách; vở; quyển (tập được đóng chắc)。裝訂好的本子。 相片冊子。 quyển hình; album; tập ảnh chụp 戶口冊子。 sổ hộ khẩu 寫了幾個小冊子(書)。 viết mấy quyển sách nhỏ.

Cấu tạo: (sách) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cuốn sách | một tập tập; sổ; sách; vở; quyển (tập được đóng chắc)。裝訂好的本子。 相片冊子。 quyển hình; album; tập ảnh chụp 戶口冊子。 sổ hộ khẩu 寫了幾個小冊子(書)。 viết mấy quyển sách nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本子、簿子。《兒女英雄傳》第三四回:「拿著枝紅筆,按著那冊子,點一名,叫一人,放一本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"册子"; 书本;簿子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"册子"。 2.书本;簿子。

Eng

  • CC-CEDICT a book|a volume
  • Cihui a book; a volume

ja

  • JMdict book|booklet|story book|pamphlet|notebook