册立

cè lìsách lập

Hán Việt: sách lập · Pinyin: cè lì

Tổng quan

sắc lập (vua xác định thân phận hoàng hậu, thái tử...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代帝王封立太子﹑皇后。 2.借指正式确立名分。 3.犹任命。 4.支撑着站立。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊制封立皇后、太子之禮稱為「冊立」。《三國演義》第二回:「帝已崩。今蹇碩與十常侍商議,祕不發喪,矯詔宣何國舅入宮,欲絕後患,冊立皇子協為帝。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「正遇著正德爺爺崩了,遺詔冊立興王。」

Cấu tạo: 冊 (sách) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lệ đời Thanh, vua lập Hoàng hậu gọi là Sách lập (dựng nên theo lệnh vua).; ệ đời Thanh, vua lập Hoàng hậu gọi là Sách lập (dựng nên theo lệnh vua).; sắc lập
  • Biên soạn 冊立 cèlì v. crown an empress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊制封立皇后、太子之禮稱為「冊立」。《三國演義》第二回:「帝已崩。今蹇碩與十常侍商議,祕不發喪,矯詔宣何國舅入宮,欲絕後患,冊立皇子協為帝。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「正遇著正德爺爺崩了,遺詔冊立興王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王封立太子﹑皇后。 2.借指正式确立名分。 3.犹任命。 4.支撑着站立。

Eng

  • JMdict imperial investiture
  • JMdict installation
  • Cihui to confer a title on (an empress or a prince)
  • Tần suất từ 冊立 cèlì v. crown an empress

ja

  • JMdict 冊立(さくりつ)

other

  • Nguồn khác Lệ đời Thanh, vua lập Hoàng hậu gọi là Sách lập (dựng nên theo lệnh vua)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冊頁 · 册亨 · 册历 · 册命 · 册子 · 册封 · 册府 · 册文