册页

cè yèsách hiệt

Hán Việt: sách hiệt · Pinyin: cè yè

Tổng quan

tranh tờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"册叶"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

分頁裝裱成冊的書畫,稱為「冊頁」,或指頁數。《儒林外史》第一回:「因前日本縣老爺吩咐:要畫二十四副花卉冊頁送上司,此事交在我身上。」也作「冊葉」。

Cấu tạo: 冊 (sách) + 頁 (hiệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tranh tờ
  • VietPhrases tranh tờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"册叶"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书页