再不

zài bù tái bất

Hán Việt: tái bất · Pinyin: zài bù

Tổng quan

nếu không | nếu (một người) không | hoặc là | hoặc nếu không; bằng không。要不然。 我打算讓老吳去一趟,再不讓小王也去,倆人好商量。 tôi dự định để ông Ngô đi một chuyến, nếu không thì cả cậu Vương cũng đi, hai người dễ bàn bạc.

Cấu tạo: (tái) + (bất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu không | nếu (một người) không | hoặc là | hoặc nếu không; bằng không。要不然。 我打算讓老吳去一趟,再不讓小王也去,倆人好商量。 tôi dự định để ông Ngô đi một chuyến, nếu không thì cả cậu Vương cũng đi, hai người dễ bàn bạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不再。如:「再不敢出來」。 2.轉折語。原議若不通,再作此選擇。如:「你可以拿張椅子墊高,再不乾脆把梯子搬出來用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。犹言要不,若不。表示两件事情的选择关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连词。犹言要不,若不。表示两件事情的选择关系。

Eng

  • CC-CEDICT or else; alternatively
  • Cihui or else; alternatively