再世

zài shìtái thế

Hán Việt: tái thế · Pinyin: zài shì

Tổng quan

kiếp sau; kiếp lai sinh.; sống lại; tái thế. 華陀再世 Hoa Đà tái thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.两代。 2.再出世,重生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兩代。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「曾祖父通,以功封重合侯,坐兄何羅反,被誅,故援再世不顯。」唐.章懷太子.注:「祖及父不得為顯任也。」 2.再度出世,重生。《初刻拍案驚奇》卷一四:「到前所耕地界處,再三辨悉,那些看的人及他父母,明知是耕者再世,嘆為異事。」

Cấu tạo: 再 (tái) + 世 (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩代。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「曾祖父通,以功封重合侯,坐兄何羅反,被誅,故援再世不顯。」唐.章懷太子.注:「祖及父不得為顯任也。」 2.再度出世,重生。《初刻拍案驚奇》卷一四:「到前所耕地界處,再三辨悉,那些看的人及他父母,明知是耕者再世,嘆為異事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.两代。 2.再出世,重生。

Eng

  • Cihui to be reincarnated

other

  • Nguồn khác Đời sau, kiếp sau
  • Nguồn khác »Được rày tái thế tương phùng, khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay«

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人