再來

zài lái tái lai

Hán Việt: tái lai · Pinyin: zài lái

Tổng quan

lại đến: trở lại

Cấu tạo: (tái) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rở lại một lần nữa. tái lai tái lai ☆Trở lại một lần nữa.
  • Cihui lại đến: trở lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重來。《國語.越語下》:「臣聞之,得時無怠,時不再來,天予不取,反為之災。」《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「夫功者難成而易敗,時者難得而易失也。時乎時,不再來。」 2.又一次同樣的動作。如:「再來一盤棋。」 3.再取來。如:「再來點兒水。」

Eng

  • Cihui 再來 àilái v. 1. come again 2. encore 3. request/order a repetition