再四

zài sì tái tứ

Hán Việt: tái tứ · Pinyin: zài sì

Tổng quan

lặp đi lặp lại | làm đi làm lại

Cấu tạo: (tái) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp đi lặp lại | làm đi làm lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屢次,一次又一次。《紅樓夢》第六○回:「也曾央託中保謀人,再四求告。」《文明小史》第四九回:「雖說開了一座大客棧,有此資本,每日房錢伙食,要墊出去的,只得向住店客人再四商量,每人先借幾塊錢,將來在房飯錢上扣算。」也作「再三」、「再三再四」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连续多次。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连续多次。

Eng

  • CC-CEDICT repeatedly|over and over again
  • Cihui repeatedly; over and over again