再嫁

zài jià tái giá

Hán Việt: tái giá · Pinyin: zài jià

Tổng quan

tái hôn (đối với phụ nữ) ấy chồng một lần nữa (sau khi chồng chết, hoặc vợ chồng bỏ nhau). tái giá tái giá ☆Lấy chồng một lần nữa (sau khi chồng chết, hoặc vợ chồng bỏ nhau).

Cấu tạo: (tái) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái hôn (đối với phụ nữ) ấy chồng một lần nữa (sau khi chồng chết, hoặc vợ chồng bỏ nhau). tái giá tái giá ☆Lấy chồng một lần nữa (sau khi chồng chết, hoặc vợ chồng bỏ nhau).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子婚姻效力消失,而再與他人結婚,現多稱為「再婚」。《宋史.卷四五六.孝義列傳.姚宗明》:「時栖雲方三歲,其母再嫁,栖雲養於伯母。既長,事伯母如其母,伯母亡,栖雲葬之。」《三國演義》第五二回:「趙範既與某結為兄弟,今若娶其嫂,惹人唾罵,一也;其婦再嫁,使失大節,二也;趙範初降,其心難測,三也。主公新定江漢,枕席未安,雲安敢以一婦人而廢主公之大事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (妇女)再婚。

Eng

  • CC-CEDICT (of woman) to remarry
  • Cihui (of woman) to remarry

ja

  • JMdict remarriage (of a woman)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

初婚