jià giá

Hán Việt: giá · Pinyin: jià

Tổng quan

(phụ nữ) kết hôn gả con gái chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)

嫁人 · 嫁女 · 嫁妆 · 嫁娶 · 嫁接 · 嫁祸 · 嫁禍 · 嫁给

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjià
Hán Việtgiá
Quảng Đônggaa3
Mân Nam
Nhật BảnTOTSUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkrah
Baxter-Sagartkˤra-s
Hán ngữ Thượng cổkˤra-s
Phản thiết居迓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy chồng. Kinh Lễ định con gái hai mươi tuổi thì lấy chồng gọi là {xuất giá} [出嫁]. Vẩy cho, trút cho người khác. Gieo tiếng ác cho người gọi là {giá họa} [嫁禍].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gả gả chồng, gả bán [Eng: to give in marriage, to sell]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.女子結婚。如:「出嫁」、「婚嫁」。唐.張籍〈節婦吟寄東平李司空師道〉詩:「還君明珠雙淚垂,何不相逢未嫁時。」唐.白居易〈琵琶行〉:「門前冷落鞍馬稀,老大嫁作商人婦。」 2.推惡於人。如:「嫁禍」、「嫁怨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫁 (形声。从女,家声。本义女子出嫁) 同本义(跟娶”相对) 嫁,女适人也。--《说文》 归妹。--《易·序卦》。虞注嫁,归也。” 子嫁反。--《仪礼·丧服》。虞注凡女行于大夫以上曰嫁,行于士庶曰适人。” 自彼殷商,来嫁于周。--《诗·大雅·大明》 共粉饰之,如嫁女床席。--《史记·滑稽列传》 又如嫁杏(比喻婚期);嫁子(嫁出的女儿;孪生的女儿);嫁娶(嫁女与娶妇);嫁殇(男子未满十九岁而死,死后女子才嫁之为妻) 往,赴 列子居郑圃四十年,人无识者,将嫁于卫。--《列子·天瑞》 又如嫁 嫁jià ⒈女子结婚她今天出~。 ⒉转移,推卸转~。~祸于人。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT (of a woman) to marry|to marry off a daughter|to shift (blame etc)

ja

  • JMdict bride|(one's) daughter-in-law|wife

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古訝切【集韻】【韻會】居迓切【正韻】居亞切,𠀤音駕。【說文】女適人也。一曰家也,故婦人謂嫁曰歸。【揚子·方言】自家而出,謂之嫁。【禮·內則】女子二十而嫁。【曲禮】女子許嫁纓。【註】繫以纓,示有所繫屬也。【周禮·地官】媒氏禁夫嫁殤者。訂義:謂以死者求夫也。 又往也。【列子·天瑞篇】列子居鄭圃四十年,人無識者,將嫁于衞。 又推惡于人曰嫁。【史記·趙世家】平陽君豹曰:是欲嫁禍于趙也。 考證:〔【周禮·地官】媒氏禁夫嫁殤者。【註】謂以死而求夫也。〕 謹照原文禁下省夫字。謂以死者求夫語出周禮訂義,謹將註字改訂義。而字改者字。

Thuyết Văn

女適人也。 从女。家聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白虎通曰。嫁者、家也。婦人外成以出適人爲家。按自家而出謂之嫁。至夫之家曰歸。喪服經謂嫁於大夫曰嫁。適士庶人曰適。此析言之也。渾言之皆可曰適。皆可曰嫁。 古訝切。古音在五部。

【嫁】 (giá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 家 (gia) Phiên thiết: Cổ nhạ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 訝 (nhạ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nữ (Con gái.) thích (Đi đến. Như {thích T) nhân (Người) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư