再審

zài shěn tái thẩm

Hán Việt: tái thẩm · Pinyin: zài shěn

Tổng quan

xét xử lại | xem xét lại | tái thẩm

Cấu tạo: (tái) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xét xử lại | xem xét lại | tái thẩm
  • Cihui tái thẩm tái thẩm ☆Xét lại vụ án một lần nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重新審查。如:「這件案子因有疑異,委員會決定重新再審。」 2.指民事、刑事或行政案件之終局判決確定後,以該判決所認定事實錯誤或有重大瑕疵,請求撤銷原裁判,重開訴訟程序。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重新审查; 法学用语。法院对已经审理终结的案件依法重新审理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重新审查。 2.法学用语。法院对已经审理终结的案件依法重新审理。

Eng

  • CC-CEDICT to hear a case again|review|retrial
  • Cihui to hear a case again; review; retrial

ja

  • JMdict retrial|reopening of a case|review|reexamination