再思
tái tư
Hán Việt: tái tư · Pinyin: zài sī
Tổng quan
sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi), các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau
Nghĩa
Việt
- Cihui sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi), các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再度思考。表示慎重的意思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.再度思考。表示慎重的意思。
ja
- JMdict reconsideration