再拜
tái bái
Hán Việt: tái bái · Pinyin: zài bài
Tổng quan
cúi lạy lần nữa | cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa) | (trong thư từ, cách biểu đạt sự kính trọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi lạy lần nữa | cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa) | (trong thư từ, cách biểu đạt sự kính trọng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代禮儀,拜而又拜,表示恭敬之意。書信中用為對尊長或朋友的敬語。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「書不能悉意,略陳固陋。謹再拜。」漢.揚雄〈劇秦美新〉:「諸吏中散大夫臣雄稽首再拜。」 2.第二拜。如:「一拜天地,再拜高堂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拜了又拜,表示恭敬。古代的一种礼节; 敬词。旧时用于书信的开头或末尾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拜了又拜,表示恭敬。古代的一种礼节。 2.敬词。旧时用于书信的开头或末尾。
Eng
- CC-CEDICT to bow again|to bow twice (gesture of respect in former times)|(in letters, an expression of respect)
- Cihui to bow again; to bow twice (gesture of respect in former times); (in letters, an expression of respect)