再版

zài bǎn tái bản

Hán Việt: tái bản · Pinyin: zài bǎn

Tổng quan

tái bản | in lại n lại một lần nữa. tái bản tái bản ☆In lại một lần nữa.

Cấu tạo: (tái) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái bản | in lại n lại một lần nữa. tái bản tái bản ☆In lại một lần nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第二次出版或重新修訂出版。如:「這本暢銷小說將要再版。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书刊第二次出版。有时也指第二次印刷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书刊第二次出版。有时也指第二次印刷。

Eng

  • CC-CEDICT second edition|reprint
  • Cihui second edition; reprint

ja

  • JMdict reprint|reprinting|second edition