再稼

tái giá

Hán Việt: tái giá

Tổng quan

ấy lại lần nữa (sau khi lúa cấy lần trước bị hư). tái giá tái giá ☆Cấy lại lần nữa (sau khi lúa cấy lần trước bị hư).

Cấu tạo: (tái) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấy lại lần nữa (sau khi lúa cấy lần trước bị hư). tái giá tái giá ☆Cấy lại lần nữa (sau khi lúa cấy lần trước bị hư).