稼

jiàgiáNôm giá

Hán Việt: giá · Pinyin: jià · Nôm: giá

Tổng quan

Cấy lúa

稼穑 · 稼穡 · 再稼 · 庄稼 · 大庄稼 · 大莊稼 · 庄稼人 · 庄稼地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjià
Hán Việtgiá
Âm Nômcấy
Quảng Đônggaa3
Mân Namka3
Nhật BảnKA
Hàn Quốc가
Chú âmㄐㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkrah
Baxter-Sagartkˤra-s
Hán ngữ Thượng cổkˤra-s
Phản thiết居訝切
Thanh mẫu見
Vận禡
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cấy lúa. Lúa má. Như bách cốc miêu giá [百穀苗稼] trăm giống lúa mộng mạ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giá giá (mậm của hạt đậu) [Eng: bean sprouts]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cấy cấy lúa, cầy cấy [Eng: to transplant rice seedlings; to farm]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 禾的穗和果實。亦泛指農作物。如:「莊稼」。《詩經.豳風.七月》:「十月納禾稼。」 [動] 耕作。如:「耕稼」、「稼穡」。《詩經.魏風.伐檀》:「不稼不穡,胡取禾三百廛兮?」唐.韓愈〈圬者王承福傳〉:「粟,稼而生者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稼 (形声。从禾,家声。本义种植五谷) 同本义 不稼不穑。--《诗·魏风·伐檀》 巫载民不稼不穑食也。--《山海经·大荒南经》 宜稼于田。--《仪礼·少牢礼》 后稷教民稼穑,树艺五谷。--《孟子·滕文公上》 又如稼桑(栽种桑树的一种方法。即斩下桑的枝叶而加以种植); 稼事(农田耕种的事物); 稼政(修封疆、开沟洫、教民种植五谷等事); 稼器(农具) 从事农业生产 好稼者众矣。--《荀子·解蔽》 稼 禾所结的果实 稼,禾之秀实为稼,茎节为禾。--《说文》。 稼jià ⒈耕种,种植耕~。 ⒉ ⒊

Eng

  • CC-CEDICT to sow grain, (farm) crop

other

  • Nguồn khác Mạ. 乖彰稼吪彰𪽖 Quai chướng chả, vả chướng nà (T.Ng.) (Khôn thì chăm sóc mạ, dại thì chăm sóc ruộng) ý nói vai trò quan trọng của cây mạ trong làm ruộng. 坎克哢齐汨务稼 Khảm khắc roọng tẻ thâng mủa chả (P.S.) Khi mùa chim khảm khắc gọi là đến vụ làm mùa. Có câu thơ dân gian khác lại nói là chim queng quý gọi làm mùa

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古訝切【集韻】【韻會】居訝切【正韻】居亞切,𠀤音駕。種之曰稼,斂之曰穡。【書·洪範】土爰稼穡。【疏】種穀曰稼,若嫁女之有所生然。【說文】禾之秀實爲稼,莖節爲禾。【詩·豳風】十月納禾稼。 又【說文】一曰在野曰稼。 又【說文】一曰稼,家事也。 又叶古五切,音鼓。【韓愈·送李愿序】盤之中,維子之宮。盤之土,維子之稼。 又叶居賀切,音箇。【陸雲詩】有奄萋萋,甘雨未播。黍稷方華,中田多稼。庭槐振藻,園桃阿那。【集韻】稼,或省作家。

Thuyết Văn

禾之秀實爲稼。 莖節爲禾。 从禾。家聲。 一曰稼、家事也。 一曰在野曰稼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

旣言秀又言實者、論語說也。謂禾𥝩之成曰稼也。甫田。曾孫之稼。箋云。稼、禾也。謂有稿者也。 全體爲禾。渾言之也。聘禮禾三十車是也。禹貢所謂總也。莖節爲禾。別於𥝩而言。析言之也。下文之稭稈也。 古訝切。古音在五部。 此取从家爲義。史記曰。五穀蕃孰。穰穰滿家。邠風。八月其穫。謂禾可穫也。九月築場圃。十月納禾稼。謂治於場而納之囷倉也。此說與穡義略同。 稼之言嫁也。毛傳曰。種之曰稼。周禮司稼注曰。種穀曰稼。如嫁女以有所生。此說與穡義別。吕覽君守篇曰。后稷作榢。

【稼】 (giá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 家 (gia) Phiên thiết: Cổ nhạ thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 訝 (nhạ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cá (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) chi (Chưng) tú (Lúa đâm hoa. Phàm cá) thật (Giàu) vi (Làm. Như hành vi [) giá…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư